Sổ ghi điểm

Tin sổ điẻm

 

 

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

 

 

 

 

 

SỔ GHI ĐIỂM

CỦA GIÁO VIÊN

 

 

 

 

 

 

Họ và tên giáo viên : Nguyễn Thị Hà (Toán)

 

Môn học : Toán

 

Lớp giảng dạy : 10A1, 10A2, 10A3

 

Trường : THPT Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NĂM HỌC 2017-2018

 

 

 

 

LỚP: 10A1 MÔN HỌC: Toán HỌC KỲ I

 

Số

TT

Họ và tên học sinh

Điểm HS I

(hoặc xếp loại KT thường xuyên)

Điểm HS II

(hoặc xếp loại KT định kỳ)

ĐKThk

(hoặc XL KT Hkỳ)

TBm

(hoặc XL)

Ghi Chú

M

V

1

Chu Thị Mai Anh

8.0

8.0 8.0 8.0 9.0

5.0 5.0 4.0

5.5

6.1

 

2

Đào Quỳnh Anh

9.0

9.0 8.0 9.0 9.0

7.5 8.5 9.5

9.0

8.7

 

3

Hoàng Ngọc Anh

9.0

9.0 8.0 9.0 9.0

6.0 6.5 9.0

9.5

8.3

 

4

Chu Ngọc Ánh

8.0

8.0 6.0 8.0 7.0

5.0 8.0 8.0

5.5

6.8

 

5

Nguyễn Thị Bẩy

9.0 10

8.0 7.0 9.0 9.0

8.5 9.0 8.5

9.5

8.8

 

6

Nông Thị Bích

8.0

8.0 5.0 8.0 9.0

5.0 5.0 6.0

7.5

6.6

 

7

Lê Thị Thu Hạnh

8.0

8.0 6.0 8.0 9.0

5.0 6.0 5.0

7.5

6.7

 

8

Nguyễn Thu Hiền

9.0

9.0 6.0 8.0 9.0

7.0 9.0 9.0

7.5

8.1

 

9

Nguyễn Trung Hiếu

9.0

9.0 8.0 9.0 9.0

8.0 7.0 9.0

8.0

8.3

 

10

Nguyễn Thị Hoa

8.0

9.0 10 9.0 9.0

7.0 8.0 9.0

5.5

7.8

 

11

Nguyễn Thị Huệ

8.0 9.0

9.0 6.0 8.0 9.0

6.5 7.5 5.0

8.0

7.4

 

12

Ma Thị Huyền

9.0 8.0

9.0 6.0 8.0 9.0

7.0 7.5 5.5

6.5

7.2

 

13

Hà Thị Hương

9.0 10

8.0 10 10 9.0

9.5 9.5 10

9.5

9.5

 

14

Hoàng Thị Khánh Linh

8.0

9.0 6.0 8.0 7.0

5.0 7.0 9.0

7.0

7.2

 

15

Đặng Khánh Ly

9.0

8.0 8.0 8.0 9.0

7.0 6.5 7.5

9.0

7.9

 

16

Lê Đức Mạnh

8.0 10

8.0 8.0 9.0 8.0

7.0 6.0 8.5

8.0

7.9

 

17

Lương Thị Mầu

9.0

9.0 6.0 8.0 9.0

9.0 7.0 7.5

5.0

7.4

 

18

Nông Thị Băng Nhạn

9.0

8.0 8.0 9.0 9.0

8.0 8.0 7.0

8.5

8.2

 

19

Đỗ Thị Quỳnh Như

9.0

9.0 8.0 9.0 9.0

7.0 9.0 9.0

8.5

8.5

 

20

Nguyễn Thị Bích Phượng

9.0 10

9.0 10 10 9.0

9.5 9.5 9.0

9.0

9.3

 

21

Vũ Ngọc Quỳnh

8.0 8.0

8.0 6.0 9.0 9.0

6.0 6.5 8.5

7.5

7.5

 

22

Đàm Thu Thảo

9.0

8.0 8.0 8.0 9.0

8.0 7.5 6.5

9.0

8.1

 

23

Đỗ Hoàng Dạ Thảo

9.0

8.0 10 9.0 9.0

7.0 9.0 9.5

9.0

8.8

 

24

Nguyễn Thị Phương Thảo

8.0

9.0 10 9.0 9.0

7.0 8.0 9.0

9.0

8.6

 

25

Nguyễn Thị Thơm

10

9.0 9.0 9.0 8.0

7.0 9.5 9.0

8.0

8.6

 

26

Đàm Thị Thu

9.0

9.0 6.0 8.0 9.0

8.0 7.5 9.0

9.0

8.4

 

27

Trần Thị Thu

9.0

9.0 8.0 8.0 9.0

8.5 6.5 9.0

9.0

8.4

 

28

Đặng Thị Thu Thủy

9.0

9.0 10 9.0 9.0

7.5 9.0 9.0

9.5

9.0

 

29

Triệu Thị Thư

8.0 9.0

9.0 5.0 7.0 9.0

4.0 5.0 5.0

7.5

6.5

 

30

Dương Văn Trung

8.0

8.0 9.0 8.0 9.0

5.0 5.5 8.0

8.5

7.5

 

31

Lê Thị Tuyết

8.0

8.0 7.0 8.0 9.0

7.0 9.5 8.0

8.5

8.2

 

32

Đặng Hữu Vinh

10 10

10 10 10 9.0

10 9.5 10

9.5

9.8

 

33

 

 

 

 

 

 

 

34

 

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

 

 

39

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

41

 

 

 

 

 

 

 

42

 

 

 

 

 

 

 

43

 

 

 

 

 

 

 

44

 

 

 

 

 

 

 

45

 

 

 

 

 

 

 

46

 

 

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

 

 

 

48

 

 

 

 

 

 

 

49

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

51

 

 

 

 

 

 

 

52

 

 

 

 

 

 

 

53

 

 

 

 

 

 

 

54

 

 

 

 

 

 

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

Số học sinh đạt

- Giỏi: 18 = 56.25 %

- Yếu: 0 = 0.00 %

(Số học sinh - tỷ lệ %)

- Khá: 13 = 40.63 %

- Kém: 0 = 0.00 %

 

- Trung bình: 1 = 3.13 %

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 15
Tháng 01 : 887
Năm 2020 : 887