CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 775

287 

229 

 259

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

552 (71,23) 

 204 (71,08)

 159 (69,53)

189 (72,97)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 183 (23,61)

71 (24,74)

51 (22,27)

 61 (23,55)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

39 (5,03)

11 (3,83)

19 (8,3)

 9 (3,47)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1 (0,13)

 1 (0,35)

0 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 775

287 

229 

 259

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

42 (5,42)

 9 (3,14)

15 (6,55)

18 (6,95)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

338 (43,61)

100 (34,84)

107 (46,72)

 131 (50,58)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

367 (47,35)

167 (58,19)

 92 (40,17)

108 (41,7)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 28 (36,1)

 11 (3,83)

 15 (6,55)

 2 (0,17)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

0 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 775

287 

229 

 259

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 766 (98,84)

281 (97,91) 

 226 (98,69)

259 (100)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

42 (5,42)

 9 (3,14)

15 (6,55)

18 (6,95)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

338 (43,61)

100 (34,84)

107 (46,72)

 131 (50,58)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 27 (3,48)

12 (4,18)

 15 (6,55)

0 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 9 (1,16)

6 (2,09)

3 (1,31)

0 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 7 (0,9)

 4 (1,39)

2 (0,87)

1 (0,38)

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

0 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

23 (2,95)

 11 (3,81)

8 (3,37)

4 (1,52) 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

41 

 14

10 

17

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 259

 

 

259 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

213(82,24) 

 

 

 213(82,24) 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

366/409

141/146 

105/124 

120/139 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 493

173 

150 

 170

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 6
Hôm qua : 12
Tháng 10 : 714
Năm 2020 : 12.784